Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lung”.

  1. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Mai táng ban đầu: Tây Chư Pa H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 9/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.150.250 Plây Za Bò bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000