Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Luân”.
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc Hồng, Vĩnh Long, Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tam Điệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/01/1969 Mai táng ban đầu: Làng Diếp Cũ Chư Pa, Gia Lai - Gia Lai
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21610 · Tiên Phượng - Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh