Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lo”.

  1. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lỡ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/9/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyến Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 417 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979