Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Linh (Ninh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Quả linh - Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Phúc linh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1719 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hiên Vân - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →