Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Linh (Ninh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xuân lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Thống nhất-Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3845 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Miện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Lĩnh Đông - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1965 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →