Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Linh (Ninh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Trường Linh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Tam Thanh - Mê Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hưng Can - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4419 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1771 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1852 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2541 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Chí minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3509 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3288 Xem chi tiết →