Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Linh”.

  1. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1965 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Lĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1973
  3. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/4/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Lỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tràng Kỷ - Tân Thường - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 10/1/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · VĂn Phú - Văn Tiến - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách