Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Liệu”.

  1. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1020 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 375 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L76 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 177 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Xuân - Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/08/1973
  2. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968
  3. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1972
  4. Nguyễn Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Nội - Chợ Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1972