Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Liễu”.

  1. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/07/1973 Quê quán: Quang Hưng - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Minh Cương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Hưng Nhân – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Xuân - Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/08/1973
  2. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968
  3. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Cát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1972
  4. Nguyễn Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Nội - Chợ Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1972