Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Liền”.

  1. Nguyễn Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bãi hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liên Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liệng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 21/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
  4. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 11 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.16.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Thành - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách