Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Liêm”.

  1. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 338 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 43 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 148 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1366 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1871 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 4b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 559 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Liềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liễm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  3. Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (09-90)05 phẫu E174 F316 mảnh Chư Duê m2 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2