Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lang”.

  1. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1960 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Hy sinh: 10/12/1965