Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lang”.

  1. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 44 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1808 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 232 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 905 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hà Trạch, Bố Trạch Hy sinh: 10/12/1965