Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lan”.

  1. Nguyễn Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 377 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Lan” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.