Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lựu”.

  1. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 761 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1969
  5. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967
→ Xem cả 7 người trong các danh sách