Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lực”.

  1. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 250 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 149 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 554 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000