Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lực”.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IX Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 55 · Lô 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000