Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lượm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Phường 9 - Quận 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đông Thành - Kim Động - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Hương Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Đặng Xá - Gia Lam - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/06/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1964 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Thành Phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép