Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyên Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1980 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1960 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Quế Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/07/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép