Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M91 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 146 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lù Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thuỷ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/04/1963 Quê quán: Vĩnh Lộc, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/09/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Văn Luật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Bắc Sông Bá Hảo
  3. Nguyễn Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép