Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 3H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng E · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép