Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Luệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1679 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/9/1984 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 284 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 168 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 331 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 275 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 724 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 410 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 427 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép