Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 14/8/1946 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 114 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42056 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 673 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1807 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 321 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép