Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 60 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 3B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 123 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép