Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 216 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 44 · Khu TC Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép