Tìm thấy 1.586 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Giang, Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép