Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 458 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép