Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1194 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2242 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1646 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L69 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép