Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 619 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu SI Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 583 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép