Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lúa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1148 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép