Tìm thấy 1.623 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lự”.

  1. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn lự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1946 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Văn Luật Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quất Lưu - Bình Xuyên - Thanh Hóa Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: Bắc Sông Bá Hảo
  3. Nguyễn Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép