Tìm thấy 1.561 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lữ”.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 535 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1140 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 309 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép
  2. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 6/3/1978 2173
  3. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/2/1969
  5. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 23 người trong các danh sách