Tìm thấy 1.561 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lữ”.

  1. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Châu, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép
  2. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 6/3/1978 2173
  3. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/2/1969
  5. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 23 người trong các danh sách