Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lịch”.

  1. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 36 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 · Khu P5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 677 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0