Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lệ”.

  1. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 452 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 41 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách