Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lệ”.
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/08/1973 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Thị trấn Chờ - Yên Phong - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Liên Cẩm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/06/1987 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lèo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 171 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972