Tìm thấy 409 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lệ”.

  1. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thái Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 07/04/1964 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Le Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/10/1985 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách