Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lễ (Lệ)”.

  1. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 393 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 846 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1228 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1977 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2048 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 93 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 120 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 531 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nguyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nguyện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →