Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lắm”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1991 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu AA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07