Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lắm”.

  1. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07