Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lắm”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/14/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 321 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 110 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 590 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07