Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lập”.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 420 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1607 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng 2Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 625 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 451 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Lập Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 30.4.75 Mai táng ban đầu: Phú Thọ-Lô 9/29-Hàng 10- Huyệt 20