Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lần”.

  1. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 63 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 161 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 187 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 190 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 47 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0