Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lần”.

  1. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Số 55 - phố Quàn Sứ - - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1975 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/03/1982 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: C19 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Công đoàn vận tải cầu, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng quân báo Bộ TM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 05/10/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0