Tìm thấy 513 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lần”.

  1. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 492 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 225 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Lân Năm sinh: 8/5/1928 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0