Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lạc”.

  1. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/2/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Lạc” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.