Tìm thấy 1.561 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lư”.

  1. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2194 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 90 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1320 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 684 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép
  2. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 6/3/1978 2173
  3. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/2/1969
  5. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 23 người trong các danh sách