Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lượng”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 990 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1780 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1194 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  2. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968