Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lượng”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 476 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  2. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968