Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lượng”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 6N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1228 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 389 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  2. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968